Shadowing Lab: Pull the Plug — Du học TA

TA

Du học TA | Shadowing Lab

English in a Minute: Pull the Plug — Thành ngữ ‘chấm dứt, hủy bỏ một kế hoạch’

← Xem tất cả VideoHub

3 câu thoại • Video gốc VOA | Video gốc VOA • Xem trên YouTube

Thành ngữ: pull the plug

Nghĩa là: chấm dứt, hủy bỏ một kế hoạch hoặc hoạt động — như hủy buổi tiệc vượt ngân sách.

Pulling the plug just means to put an end to a plan or activity.

Đối thoại và câu giải thích tiếng Anh trích nguyên văn từ mô tả video gốc VOA; phần dịch/giải thích tiếng Việt do Du học TA soạn. Mốc câu đo từ sóng âm, không ước lượng.

DU HỌC TA • TRAINING ROOM

Choose a practice mode

Nhại giọng theo video gốc VOA, nghe chép chính tả kiểu DET, học từ vựng, mẫu câu bản xứ và luyện phỏng vấn du học Mỹ.

Mode 1 • Shadowing

Luyện ngữ điệu, nối âm & nhịp câu

Ký hiệu: / (ngắt hơi) _ (nối âm)

Speaker 1 Câu 1/3

My first annual / pickle ball celebration party / is way over budget.

/maɪ fɜːrst ˈænjuəl ˈpɪkəl bɔːl ˌsɛləˈbreɪʃən ˈpɑːrti ɪz weɪ ˈoʊvər ˈbʌdʒɪt/

“Bữa tiệc kỷ niệm pickle ball thường niên đầu tiên của mình vượt ngân sách quá nhiều.”

Phím tắt: [Space: Dừng/Phát] [R: Lặp lại] [← / →: Chuyển câu]

Danh sách 3 câu trong bài (Click để phát ngay • Câu đang phát tự tô sáng)

#1Speaker 1:My first annual pickle ball celebration party is way over budget.

Phát ➔

#2Speaker 1:But I love snakes. Maybe I just pull the plug on this whole thing.

Phát ➔

#3Speaker 2:Dan, you just need to pull the plug on the $500 chocolate fountain?!

Phát ➔

+ posts

Ms. Dung Hồ là Director của Du học TA với hơn 12 năm kinh nghiệm tư vấn du học (hành nghề từ 2015). Bà chuyên tư vấn du học Mỹ, Canada, Úc, New Zealand, UK và Hà Lan — đồng hành cùng học sinh trong hành trình săn học bổng, hoàn thiện hồ sơ visa và định cư.

Chat Zalo